YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được mức giá tốt nhất cùng Chevrolet Phạm Văn Đồng, quý khách vui lòng liên hệ 0911775445 - Phòng KD Chevrolet Phạm Văn Đồng hoặc điền vào form báo giá nhanh. Cảm ơn.

ƯỚC TÍNH TRẢ GÓP

Để nhận được mức giá tốt nhất cùng Chevrolet Phạm Văn Đồng, quý khách vui lòng liên hệ 0911775445 - Phòng KD Chevrolet Phạm Văn Đồng hoặc điền vào form báo giá nhanh. Cảm ơn.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Để trải nghiệm các dòng xe quý khách hãy hãy liên lạc ngay 0911775445 - Phòng KD Chevrolet Phạm Văn Đồng hoặc điền vào form dưới đây. Cảm ơn.

YÊU CẦU BÁO GIÁ & LÁI THỬ

Để nhận được mức giá tốt nhất cùng Chevrolet Phạm Văn Đồng, quý khách vui lòng liên hệ 0911775445 - Phòng KD Chevrolet Phạm Văn Đồng hoặc điền vào form báo giá nhanh. Cảm ơn.

Bảng Giá Xe Chevrolet

BẢNG GIÁ XE CHEVROLET VÀ KHUYẾN MÃI CHEVROLET 

Chương trình Giảm Giá Xe Chevrolet và Bảng giá xe Chevrolet tháng 11/2018 mới nhất từ Chevrolet và các đại lý trên toàn quốc, Giá xe Chevrolet tất cả các dòng xe: Chevrolet Spark Van 2 chỗ (Duo)Spark 5 chỗAveoCruzeCaptivaColoradoOrlandoTrailblazer

Chevrolet là thương hiệu xe hơi đến từ Mỹ bao gồm rất nhiều phân khúc gồm xe tải van 2 chỗ ngồi, xe 5 chỗ, xe mini SUV 5 chỗ, xe bán tải pickup cabin kép, xe SUV 7 chỗ, xe MVP 7 chỗ. Xe Ô tô Chevrolet nổi tiếng là mẫu xe có độ an toàn cao, khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiêm liệu trong khi giá xe cực kỳ cạnh tranh với các dòng xe cùng phân khúc, chi phí vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa rẻ hơn các dòng xe ô tô khác.

Mời quý khách xem Giá xe Chevrolet 2018 ở bên dưới bao gồm tất cả các dòng xe ô tô Chevrolet đang bán từ nhà sản xuất Chevrolet và từ các Showroom trên toàn quốc (đại lý uỷ quyền). Tại đây, bạn còn có thể tham khảo chương trình hỗ trợ mua xe Chevrolet trả góp vay 90% trả góp trong 8 năm không cần chứng minh thu nhập.

Bảng giá xe Ô tô Chevrolet tháng 11/2018

5 CHỖ

LOẠI XEGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GIẢM GIÁ XE (VNĐ)TRẢ TRƯỚC
SPARK LT 1.2 – MT389.000.00040 TRIỆU82 TRIỆU
SPARK LS 1.2 – MT359.000.00060 TRIỆU70 TRIỆU
AVEO LTZ 1.4 – AT495.000.00080 TRIỆU96 TRIỆU
AVEO LT 1.4 – MT459.000.00080 TRIỆU91 TRIỆU
CRUZE LTZ 1.8 – AT699.000.00050 TRIỆU140 TRIỆU
CRUZE LT 1.6 – MT589.000.00050 TRIỆU115 TRIỆU

Giá xe Chevrolet Spark LS 2018 số sàn 5 cấp: 299.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Spark LT 2018 số sàn 5 cấp: 349.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Aveo LT số sàn 5 cấp: 379.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Aveo LTZ số tự động 4 cấp: 415.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Cruze LT số sàn 5 cấp: 589.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Cruze LTZ số tự động 6 cấp: 699.000.000 VNĐ

7 CHỖ

LOẠI XEGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GIẢM GIÁ XE (VNĐ)TRẢ TRƯỚC
TRAILBLAZER LTZ 2.5 AT 4X41.066.000.00030 TRIỆU210 TRIỆU
TRAILBLAZER LT 2.5 AT – 4X2925.000.00030 TRIỆU190 TRIỆU
TRAILBLAZER LT 2.5 MT – 4X2885.000.00030 TRIỆU175 TRIỆU
ORLANDO LTZ 1.8 – AT699.000.000100 TRIỆU150 TRIỆU
ORLANDO LT 1.6 – MT639.000.000GIẢM LỚN*130 TRIỆU
CAPTIVA REVV 2.4 LTZ – AT879.000.00060 TRIỆU185 TRIỆU

Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT LTZ – AT 4×4: Giá xe 1,066 tỷ – Giảm 30 triệu

Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT LTZ – AT 4×2: Giá xe 925 triệu – Giảm 30 triệu

Chevrolet Trailblazer 2.5L LT – MT 4×2: Giá xe 885 triệu – Giảm 30 triệu

Giá xe Chevrolet Captiva số tự động 6 cấp: 839.000.000 VNĐ

BÁN TẢI VÀ 2 CHỖ

LOẠI XEGIÁ XE COLORADOGIẢM GIÁTRẢ TRƯỚC
COLORADO LT 2.5L – 4×2 MT624.000.000 VNĐ30 TRIỆU*75 TR
COLORADO LT 2.5L – 4×4 MT649.000.000 VNĐ30 TRIỆU*80 TR
COLORADO 2.5VGT 4×2 AT (1 cầu tự động)651.000.000 VNĐLiên hệ86 TR
COLORADO 2.5VGT 4×4 MT LTZ (1 cầu số sàn full)751.000.000 VNĐ50 TRIỆU*92 TR
COLORADO 2.5VGT 4×4 AT LTZ Full option789.000.000 VNĐ30 TRIỆU*99 TR
COLORADO 2.5VGT 4×4 AT HIGH COUNTRY819.000.000 VNĐ30 TRIỆU*101 TR
SPARK VAN (DUO) 1.2L – MT299.000.000 VNĐ40 TRIỆU45 TR
  1. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5L 4×2 số sàn 6 cấp: 594.000.000 VNĐ

  2. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5 4×4 số sàn 6 cấp: 619.000.000 VNĐ

  3. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5VGT 4×2 AT: 651.000.000 VNĐ

  4. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5VGT 4×4 MT LTZ: 701.000.000 VNĐ

  5. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5VGT 4×4 AT LTZ: 759.000.000 VNĐ

  6. Giá xe Chevrolet Colorado 2.5VGT 4×4 AT HC: 789.000.000 VNĐ

Chevrolet Spark Van 2018 Số sàn 5 cấp: 299.000.000 VNĐ – Giảm hơn 30 triệu

* Liên hệ 0911.775.445 để có giá xe Chevrolet tốt nhất!
Giá bán trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và chi phí cấp biển số.
 

Xem thủ tục mua xe Chevrolet trả góp tại đây

Hướng dẫn cách tính giá lăn bánh khi Đăng ký xe Ô tô mới 100%

1. Giá xe

Giá xe là nhà sản xuất công bố giá niêm yết. Đây là khoản chi lớn nhất khi mua xe. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn hết bạn nên gọi điện hỏi giá xe hoặc đến trực tiếp đại lý hỏi nhân viên để biết giá xe tốt nhất tại thời điểm.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe máy do nhà sản xuất công bố. Thông thường, giá xe máy các hãng công bố thường đã bao gồm thuế VAT. Tuy nhiên, bạn cũng nên hỏi kỹ nhân viên xem giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ thông thường là 10% (một vài tỉnh sẽ là 12% giá trị xe như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thanh Hóa…). Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào mỗi hàng xe nộp biểu mẫu thuế lên cơ quan thuế, có Tỉnh sẽ thu theo hóa đơn hoặc thu theo giá Niêm yết của xe.

4. Lệ phí Đăng ký xe (Tiền biển)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí đăng ký xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – Lệ phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup Cabin kép – Lệ phí: 500.000đ
  • Xe Du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – Lệ phí: 1.000.000đ (Hà Nội 20 triệu đồng, TP. HCM 12 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc BH TNDS (1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe và khi xuất trình khi đi đăng kiểm.

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – Giá: 1.026.000đ
  • Xe bán tải Pickup Cabin kép – Giá: 1.026.000đ
  • Xe Du lịch 5 chỗ ngồi – Giá: 480.000đ
  • Xe Du lịch từ 7 – 9 chỗ ngồi: 873.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải: 1.026.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – Lệ phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải Pickup Cabin kép – Lệ phí: 2.160.000đ
  • Xe Du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – Lệ phí: 1.560.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – Lệ phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải Pickup Cabin kép – Lệ phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe Du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – Lệ phí: 340.000đ  (30 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải: 330.000đ (24 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ)

  • Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản.
  • Khách hàng mua xe trả thẳng cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.
  • Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % bảo hiểm x với giá trị xe, giá bán % bảo hiểm thân vỏ mỗi hãng bảo hiểm sẽ khác nhau, quý khách hỏi nhân viên bảo hiểm hoặc đại lý bán xe để biết rõ hơn và các chính sách làm bảo hiểm sau khi xay ra sự cố.

Ví dụ cụ thể khách hàng mua một chiếc xe Chevrolet Spark Van cần chi trả tổng số tiền như sau:

Giá xe Spark Van công bố: 279.000.000đ
– Thuế trước bạ 2%: 5.580.000đ
– Lệ phí đăng ký xe 500.000đ (áp dụng tất cả tỉnh thành)
– Bảo hiểm xe TNDS: 1.026.000đ
– Phí bảo trì đường bộ: 2.160.000đ
– Lệ phí đăng kiểm: 330.000đ

Tổng số tiền để một chiếc xe tải van 2 chỗ ngồi Chevrolet Spark Van lăn bánh trên đường là 288.596.000 VNĐ con số khác xa với mức giá bạn nghĩ tới khi có ý định mua xe.

Lưu ý: Giá niêm yết và giá chính thức ở các Đại lý Chevrolet có thể có sự khác nhau nên các bạn hãy tham khảo một số Đại lý hoặc liên hệ phòng bán hàng Chevrolet để có giá xe tốt nhất Hotline: 0911.775.445

Đại lý Chevrolet Trường Chinh liên tục cập nhật bảng giá xe Chevrolet tháng 3/2018, tháng 4/2018, tháng 5/2018, tháng 6/2018, tháng 7/2018, tháng 8/2018, tháng 9/2018, tháng 10/2018, tháng 11/2018, tháng 12/2018 Giá xe chevrolet năm 2018 tại các khu vực trên cả nước: Hà Nội, TP HCM, An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đắk Lắk, Điện Biên, Đồng Nai, Gia Lai, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hoà Bình, Khánh Hoà, Kiên Giang ,Kon Tum ,Lai Châu ,Lâm Đồng ,Lao Cai ,Long An ,Nam Định ,Nghệ An ,Ninh Bình ,Ninh Thuận ,Phú Thọ ,Phú Yên ,Quảng Bình ,Quảng Nam ,Quảng Ninh ,Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La,Tây Ninh,Thái Bình,Thái Nguyên,Thanh Hoá,Thừa Thiên Huế,Tiền Giang, TP. Đà Nẵng, TP. Hải Phòng, Trà Vinh,Tuyên Quang,Vĩnh Long, Vĩnh Phúc,Yên Bái

  • Nếu bạn thích chúng tôi hãy share cho mọi người